vòi voi

  1. dt (thực) Loài cây mọc hoang, lông, cụm hoa dài trông giống với con voi: Đông y dùng cây vòi voi làm thuốc.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

vòi voi
Cây vòi voi mọc hoang bên bờ ruộng.